quế chi

Học thuật
Thân thiện
quế chi

Một người phụ nữ đang thêm một thanh quế chi vào nồi nước sôi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vỏ quế được lấy từ cành của cây quế: Một vị thuốc gia vị trong y học cổ truyền ẩm thực, nguồn gốc từ phần vỏ của các cành cây quế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bài thuốc này cần quế chi để phát tán phong hàn. (Bài thuốc này cần vỏ cành quế để làm tan cảm lạnh.)
    • Quế chi thường được thêm vào các món hầm để tăng hương vị tính ấm. (Vỏ cành quế thường được thêm vào các món hầm để tăng hương vị tính ấm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học cổ truyền: "quế chi" thường được nhắc đến như một vị thuốc tính ấm, vị cay ngọt, quy vào các kinh Tâm, Phế, Bàng quang, tác dụng phát hãn giải biểu, thông dương khí, thường dùng trong các bài thuốc chữa cảm mạo phong hàn.
    • Quế chi thường được phối hợp với ma hoàng trong bài "Ma hoàng thang". (Vỏ cành quế thường được phối hợp với ma hoàng trong bài thuốc "Ma hoàng thang".)
Biến thể từ gần giống
  • Quế (nhục quế): Chỉ phần vỏ thân cây quế, thường dày vị đậm hơn so với quế chi.
    • Nhục quế thường dùng trong các món ăn cần hương vị đậm đà. (Vỏ thân quế thường dùng trong các món ăn cần hương vị đậm đà.)
  • Quế thanh: Có thể chỉ phần vỏ quế non hoặc một cách gọi khác liên quan.
Từ đồng nghĩa
  • Vỏ cành quế: Cách gọi mô tả nguồn gốc của dược liệu này.
  • Nhục quế chi: Một tên gọi khác nhấn mạnh đây phần "thịt" (nhục) vỏ từ cành.
Thành ngữ liên quan
  • Thuốc Bắc quế chi: Thường dùng để von về một thứ đó vị cay ấm, tác dụng chữa bệnh hoặc mang lại sự ấm áp, dễ chịu.
    • Lời động viên của anh ấy như thuốc Bắc quế chi, khiến tôi ấm lòng. (Lời động viên của anh ấy như vị thuốc Bắc vỏ cành quế, khiến tôi cảm thấy ấm lòng.)
quế chi

Một người phụ nữ đang thêm một thanh quế chi vào nồi nước sôi.

  1. Vỏ quế lấycành cây quế, dùng làm thuốc làm gia vị.